Click thêm điểm · Right-click xóa điểm cuối · Esc đóng
Click các đỉnh · từ 3 điểm tính diện tích · Right-click xóa điểm cuối · Esc đóng
TANK Sugawara · thông số bên trái, đường quá trình Q (m³/s) bên phải
MIKE NAM · Rainfall-Runoff
Mưa, PET và Q thực đo theo giờ · lưu vào data_flood
| Giờ | Thời điểm | Mưa (mm) | PET (mm) | Q thực đo (m³/s) |
|---|
Khoảng XS · Δt xuất · CFL · Δt thủy lực
| Sông | Mã | XS | km | Tọa độ X | Tọa độ Y | n |
|---|
Cùng các thông số và phương án của trang Hồ chứa. Lưu trước khi Hiệu chỉnh để Model 1D dùng bộ này.
| Cửa | Bề rộng (m) | Chế độ | Độ mở (m) |
|---|
| Tổ | MW | Q max (m³/s) |
|---|
09–13h và 17–22h.
Chọn sông chính hoặc sông nhánh, rồi mặt cắt để xem đường quá trình Q/H
Q biên thượng lưu, H hạ lưu sông chính và H hạ lưu nhánh thoát
| Giờ | Thời điểm | Q thượng lưu (m³/s) | H hạ lưu sông chính (m) | H hạ lưu nhánh thoát (m) |
|---|
Khai báo điểm biên Q, H, mưa và bốc hơi.
| ID | Tên | Loại | Sông | Kinh độ | Vĩ độ | km | Đường dẫn | Cột | Đơn vị | Có file |
|---|
Thông số HD kiểu MIKE 11. Model 1D dùng bộ này khi tính toán.
Click mặt cắt để xem profile và sửa hệ số nhám. Gán biên Q/H hoặc thêm công trình bằng cách click lên sông.
Duyệt thư mục, chọn file rồi chọn trường dữ liệu
Trường dữ liệu ·
Đang chạy…
Đang tính…